取出
[qǔ chū] [取 出]
lấy ra; rút ra; chiết xuất
对,那我打算下周一把存款全部取出来买入。
duì, nà wǒ dǎ suàn xià zhōu yī bǎ cún kuǎn quán bù qǔ chū lái mǎi rù.Đúng vậy, thế mình định thứ Hai tuần tới rút toàn bộ tiền tiết kiệm ra mua.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐他一直在争取出国留学的名额。
tā yì zhí zài zhēng qǔ chū guó liú xué de míng é.Anh ấy luôn nỗ lực giành lấy suất đi du học.
明白,那我今晚先把清洗好的特征矩阵提取出来,并入语料库准备训练。
míng bái, nà wǒ jīn wǎn xiān bǎ qīng xǐ hǎo de tè zhēng jǔ zhèn tí qǔ chū lái, bìng rù yǔ liào kù zhǔn bèi xùn liàn.Em hiểu rồi, vậy tối nay em sẽ trích xuất ma trận đặc trưng đã làm sạch ra trước, sáp nhập vào kho ngữ liệu chuẩn bị huấn luyện.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每