流出
[liú chū] [流 出]
chảy ra; phun ra; toả ra
他的手指被划破,流出了鲜血。
tā de shǒu zhǐ bèi huà pò, liú chū le xiān xuè.Ngón tay anh ấy bị cứa rách, chảy máu tươi.
这种西瓜水分充足,切开就流出很多汁。
zhè zhǒng xī guā shuǐ fèn chōng zú, qiè kāi jiù liú chū hěn duō zhī.Loại dưa hấu này mọng nước, cắt ra là chảy rất nhiều nước.
他的眼泪流出来了。
tā de yǎn lèi liú chū lái le.Nước mắt anh ấy chảy ra rồi.