流域
[liú yù] [流 域]
lưu vực
河流或湖泊的集水区域
黄河流域是中华文明的重要发源地之一,历史文化十分丰富。
huáng hé liú yù shì zhōng huá wén míng de zhòng yào fā yuán dì zhī yī, lì shǐ wén huà shí fēn fēng fù.Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi quan trọng của nền văn minh Trung Hoa, có lịch sử và văn hóa vô cùng phong phú.
这就需要兼顾下游流域生态补偿机制,由下游提供专项资金和技术支持。
zhè jiù xū yào jiān gù xià yóu liú yù shēng tài bǔ cháng jī zhì, yóu xià yóu tí gōng zhuān xiàng zī jīn hé jì shù zhī chí.Điều này đòi hỏi phải tính đến cơ chế bù trừ sinh thái lưu vực hạ nguồn, do hạ nguồn cung cấp vốn chuyên dụng và hỗ trợ kỹ thuật.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới长江流域拥有丰富的自然资源。
cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
黄河流域是中华民族的摇篮。
huáng hé liú yù shì zhōng huá mín zú de yáo lán.Lưu vực sông Hoàng Hà là cái nôi của dân tộc Trung Hoa.