海域
[hǎi yù] [海 域]
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
包括水面和水下的海洋一定区域。
这片海域资源丰富,吸引了许多渔船前来捕鱼。
zhè piàn hǎi yù zī yuán fēng fù, xī yǐn le xǔ duō yú chuán qián lái bǔ yú.Vùng biển này giàu tài nguyên, thu hút nhiều tàu cá đến đánh bắt.
可以在国际海域部署微塑料监测站。
kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类这片海域发现了一个大型油田。
zhè piàn hǎi yù fā xiàn le yí gè dà xíng yóu tián.Vùng biển này đã phát hiện một mỏ dầu lớn.
小美,你看了跨国公司在国际海域开采多金属结核的申请书吗?
xiǎo měi, nǐ kàn le kuà guó gōng sī zài guó jì hǎi yù kāi cǎi duō jīn shǔ jié hé de shēn qǐng shū ma?Tiểu Mỹ, bạn đã xem đơn xin khai thác kết hạch đa kim ở vùng biển quốc tế của các công ty đa quốc gia chưa?
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言