水域
[shuǐ yù] [THỦY 域]
vùng nước; thủy vực
江河、湖泊、海洋等水面的统称
保护这片关键水域的生态系统是当前环境治理的重点。
bǎo hù zhè piàn guān jiàn shuǐ yù de shēng tài xì tǒng shì dāng qián huán jìng zhì lǐ de zhòng diǎn.Bảo vệ hệ sinh thái của vùng nước then chốt này là trọng tâm trong việc xử lý môi trường hiện nay.
暑假期间严禁到危险水域跳水。
shǔ jià qī jiān yán jìn dào wēi xiǎn shuǐ yù tiào shuǐ.Trong kỳ nghỉ hè nghiêm cấm nhảy xuống nước ở khu vực nguy hiểm.
在野外露营时,必须远离危险的水域。
zài yě wài lù yíng shí, bì xū yuǎn lí wēi xiǎn de shuǐ yù.Khi cắm trại ngoài trời, nhất định phải tránh xa những vùng nước nguy hiểm.