小民[xiǎo mín] [TIỂU 民]Lưu từKhácngười dân thường; dân thường; thường dânChữ trong từ小xiǎoTIỂUnhỏ民mín(hình thức kết hợp) người dânTừ ghép:升斗小民shēng dǒu xiǎo mín(thành ngữ) người nghèo市井小民shì jǐng xiǎo mínngười dân thườngTừ cùng chữ:小姐xiǎo jieHSK 1cô gái小学xiǎo xuéHSK 1trường tiểu học小时xiǎo shíHSK 1giờ小学生xiǎo xué shēngHSK 1học sinh tiểu học小孩儿xiǎo hái rHSK 1biến thể er hoá của 小孩 (xiǎo hái)小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1trẻ em小声xiǎo shēngHSK 2giọng nhỏ小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận小组xiǎo zǔHSK 2nhómXem thêm (3)Từ cận nghĩa:老百姓lǎo bǎi xìngHSK 3người dân thường平民píng mínHSK 8người dân thường氓méngngười dân thường百姓bǎi xìngngười dân thường黎民lí mínngười dân thường匹夫匹妇pǐ fū pǐ fùngười dân thường市井小民shì jǐng xiǎo mínngười dân thường平头百姓píng tóu bǎi xìngngười dân thường普通民众pǔ tōng mín zhòngngười dân thườngXem thêm (1)