警车【警車】
[jǐng chē] [警 车]
xe cảnh sát
公安警察执行任务用的特种车辆
一辆警车迅速赶到事故现场,维持秩序。
yí liàng jǐng chē xùn sù gǎn dào shì gù xiàn chǎng, wéi chí zhì xù.Một chiếc xe cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn để duy trì trật tự.
警车正逐渐逼近逃跑的嫌疑人。
jǐng chē zhèng zhú jiàn bī jìn táo pǎo de xián yí rén.Xe cảnh sát đang dần áp sát kẻ tình nghi bỏ trốn.