电车【電車】
[diàn chē] [电 车]
1.xe điện bánh hơi; lượng từ: 辆 (liàng)
由电力驱动的公共交通车辆。
这种无轨电车既环保又能有效减少城市废气排放。
zhè zhǒng wú guǐ diàn chē jì huán bǎo yòu néng yǒu xiào jiǎn shǎo chéng shì fèi qì pái fàng.Loại xe điện bánh hơi này vừa thân thiện với môi trường lại vừa giảm khí thải đô thị hiệu quả.
2.xe điện chạy trên ray; tàu điện
靠轨道和电力行驶的公共交通车辆。
香港的双层电车非常有特色。
xiāng gǎng de shuāng céng diàn chē fēi cháng yǒu tè sè.Xe điện hai tầng ở Hồng Kông rất đặc sắc.
辆