警报
[jǐng bào] [警 报]
báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động
我们一接到舆情警报,就得马上联系客户核实具体情况。
wǒ men yì jiē dào yú qíng jǐng bào, jiù děi mǎ shàng lián xì kè hù hé shí jù tǐ qíng kuàng.Chúng ta ngay khi nhận được cảnh báo dư luận, phải lập tức liên hệ khách hàng để xác minh tình hình cụ thể.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…他不小心触动了墙上的警报器。
tā bù xiǎo xīn chù dòng le qiáng shàng de jǐng bào qì.Anh ấy vô tình chạm vào chuông báo động trên tường.
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何