报刊【報刊】
[bào kān] [报 刊]
báo chí và tạp chí; báo chí
报纸和刊物的合称。
阅览室里摆满了各种各样的报刊供大家阅读。
yuè lǎn shì lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de bào kān gòng dà jiā yuè dú.Phòng đọc bày đầy các loại báo chí và tạp chí phục vụ mọi người đọc.
掌握简体字后,阅读中文报刊更轻松。
zhǎng wò jiǎn tǐ zì hòu, yuè dú zhōng wén bào kān gèng qīng sōng.Sau khi nắm vững chữ giản thể, việc đọc báo chí tiếng Trung dễ dàng hơn.
今天的晚报刊登了一则非常吸引人的招工广告。
jīn tiān de wǎn bào kān dēng le yì zé fēi cháng xī yǐn rén de zhāo gōng guǎng gào.Báo chiều hôm nay có đăng một thông báo tuyển dụng rất hấp dẫn.
地铁口旁边有一座报亭,每天清晨都摆满了最新报刊。
dì tiě kǒu páng biān yǒu yí zuò bào tíng, měi tiān qīng chén dōu bǎi mǎn le zuì xīn bào kān.Cạnh lối vào tàu điện ngầm có một quầy báo, sáng sớm nào cũng bày kín các tờ báo mới nhất.