薪水
[xīn shuǐ] [薪 THỦY]
lương; tiền công
按期领取的劳动报酬,即工资。
这份工作的薪水虽然不算太高,但福利待遇很好。
zhè fèn gōng zuò de xīn shuǐ suī rán bú suàn tài gāo, dàn fú lì dài yù hěn hǎo.Mức lương của công việc này tuy không quá cao nhưng chế độ đãi ngộ rất tốt.
关于这个,我期望的薪水待遇是八千左右。
guān yú zhè ge, wǒ qī wàng de xīn shuǐ dài yù shì bā qiān zuǒ yòu.Về điều này, đãi ngộ mức lương tôi kỳ vọng là khoảng tám nghìn.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức这家公司的薪水和待遇都很好。
zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.
薪水高是好事,但我觉得不能只看重个人待遇。
xīn shuǐ gāo shì hǎo shì, dàn wǒ jué de bù néng zhǐ kàn zhòng gè rén dài yù.Lương cao là chuyện tốt, nhưng thầy nghĩ không thể chỉ coi trọng đãi ngộ cá nhân.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……