分类【分類】
[fēn lèi] [分 类]
phân loại
按类别划分整理
图书馆员正在给新到的图书分类。
tú shū guǎn yuán zhèng zài gěi xīn dào de tú shū fēn lèi.Thủ thư đang phân loại sách mới nhập về.
这样不太好,我们应该把垃圾分类。
zhè yàng bú tài hǎo, wǒ men yīng gāi bǎ lā jī fēn lèi.Như vậy không tốt lắm, chúng ta nên phân loại rác.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng为了方便大家分类扔垃圾。
wèi le fāng biàn dà jiā fēn lèi rēng lā jī.Để thuận tiện cho mọi người phân loại vứt rác.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越政府呼吁市民积极参与垃圾分类。
zhèng fǔ hū yù shì mín jī jí cān yù lā jī fēn lèi.Chính phủ kêu gọi người dân tích cực tham gia phân loại rác.