定级
[dìng jí] [定 级]
phân loại; xếp hạng; xác định cấp bậc của ai đó hoặc gì đó
而且评估标准不能内部自说自话,必须引入第三方安全专家参与定级审查。
ér qiě píng gū biāo zhǔn bù néng nèi bù zì shuō zì huà, bì xū yǐn rù dì sān fāng ān quán zhuān jiā cān yù dìng jí shěn chá.Hơn nữa tiêu chuẩn đánh giá không thể tự nói tự nghe nội bộ, bắt buộc phải đưa chuyên gia an toàn bên thứ ba vào tham gia thẩm tra phân cấp.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡