雄
[xióng]
đực; thuộc giống đực; hùng vĩ
关于逐步淘汰煤电的路线图,我们希望贵方能设定更具雄心的减排时间表。
guān yú zhú bù táo tài méi diàn de lù xiàn tú, wǒ men xī wàng guì fāng néng shè dìng gèng jù xióng xīn de jiǎn pái shí jiān biǎo.Về lộ trình từng bước loại bỏ điện than, chúng tôi hy vọng phía quý vị có thể đặt ra mốc thời gian giảm phát thải tham vọng hơn.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng这种动物很难从外表区分雌雄。
zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.
对,分配机制明确了,学者才能安心搞科研,但评估指标绝不能全以经济效益论英雄。
duì, fēn pèi jī zhì míng què le, xué zhě cái néng ān xīn gǎo kē yán, dàn píng gū zhǐ biāo jué bù néng quán yǐ jīng jì xiào yì lùn yīng xióng.Đúng vậy, cơ chế phân chia rõ ràng thì học giả mới yên tâm làm nghiên cứu, nhưng chỉ số đánh giá tuyệt đối không thể chỉ lấy hiệu quả kinh tế làm thước đo định đoạt thành bại.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học