雌雄
[cí xióng] [雌 雄]
1.đực và cái
雌性和雄性;母和公。
这种动物很难从外表区分雌雄。
zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.
2.thắng bại; cao thấp; hơn thua
比喻胜负或高低。
双方各不相让,誓要分出雌雄。
shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.