XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雌

[cí]

giống cái; Phát âm Đài Loan [cī]

这种动物很难从外表区分雌雄。

zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.

Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.

双方各不相让,誓要分出雌雄。

shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.

Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.

比赛即将来临,大家要一决雌雄。

bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.

Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.