一决雌雄
[yī jué cí xióng] [一 决 雌 雄]
phân thắng bại; tranh đấu để giành quyền làm chủ; thi đấu giành chức vô địch
比赛即将来临,大家要一决雌雄。
bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.
[yī jué cí xióng] [一 决 雌 雄]
phân thắng bại; tranh đấu để giành quyền làm chủ; thi đấu giành chức vô địch
比赛即将来临,大家要一决雌雄。
bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.