革命烈士
[gé mìng liè shì] [革 命 烈 士]
liệt sĩ cách mạng
革命烈士留下了光辉的榜样。
gé mìng liè shì liú xià le guāng huī de bǎng yàng.Các liệt sĩ cách mạng đã để lại tấm gương sáng chói.
革命烈士的事迹激励着一代又一代人。
gé mìng liè shì de shì jì jī lì zhe yí dài yòu yí dài rén.Chiến công của các liệt sĩ cách mạng truyền cảm hứng cho hết thế hệ này đến thế hệ khác.
我们要永远铭记那些为国捐躯的革命烈士。
wǒ men yào yǒng yuǎn míng jì nà xiē wèi guó juān qū de gé mìng liè shì.Chúng ta phải luôn khắc ghi những liệt sĩ cách mạng đã hy sinh vì tổ quốc.