革命先烈
[gé mìng xiān liè] [革 命 先 烈]
liệt sĩ cách mạng
每逢清明节,学校都会组织师生缅怀革命先烈。
měi féng qīng míng jié, xué xiào dōu huì zǔ zhī shī shēng miǎn huái gé mìng xiān liè.Mỗi dịp Tết Thanh Minh, nhà trường đều tổ chức cho thầy trò tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.
无数革命先烈用鲜血换来了如今来之不易的和平岁月。
wú shù gé mìng xiān liè yòng xiān xuè huàn lái le rú jīn lái zhī bú yì de hé píng suì yuè.Vô số liệt sĩ cách mạng đã dùng máu tươi đổi lấy những năm tháng hòa bình khó khăn mới có được như hôm nay.