突发【突發】
[tū fā] [突 发]
xảy ra đột ngột
突然发生,出乎意料地出现。
面对突发状况,我们要保持冷静。
miàn duì tū fā zhuàng kuàng, wǒ men yào bǎo chí lěng jìng.Đối mặt với tình huống đột ngột xảy ra, chúng ta cần giữ bình tĩnh.
突发状况?究竟怎么回事?
tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗国际局势复杂,突发事件迭起。
guó jì jú shì fù zá, tū fā shì jiàn dié qǐ.Tình hình quốc tế phức tạp, các sự kiện bất ngờ liên tục nảy sinh.
嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。
èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức