突发事件
[tū fā shì jiàn] [突 发 事 件]
tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột
国际局势复杂,突发事件迭起。
guó jì jú shì fù zá, tū fā shì jiàn dié qǐ.Tình hình quốc tế phức tạp, các sự kiện bất ngờ liên tục nảy sinh.
遇到突发事件时切忌慌张和忙乱。
yù dào tū fā shì jiàn shí qiè jì huāng zhāng hé máng luàn.Khi gặp sự cố bất ngờ, tuyệt đối tránh hoảng loạn và vội vàng rối rắm.
突发事件扰乱了原本周密的计划。
tū fā shì jiàn rǎo luàn le yuán běn zhōu mì de jì huà.Sự cố bất ngờ đã làm đảo lộn kế hoạch chu đáo ban đầu.