骤雨
[zhòu yǔ] [骤 雨]
mưa rào
窗外暴风骤雨,屋里却格外温暖安宁。
chuāng wài bào fēng zhòu yǔ, wū lǐ què gé wài wēn nuǎn ān níng.Bên ngoài cửa sổ mưa to gió lớn, trong phòng lại đặc biệt ấm áp yên bình.
青年时代经历了许多暴风骤雨的洗礼。
qīng nián shí dài jīng lì le xǔ duō bào fēng zhòu yǔ de xǐ lǐ.Thời thanh xuân đã trải qua sự tôi luyện của bao cơn giông bão.
这场改革如暴风骤雨般席卷了整个传统行业。
zhè chǎng gǎi gé rú bào fēng zhòu yǔ bān xí juǎn le zhěng gè chuán tǒng háng yè.Cuộc cải cách này như một cơn bão táp cuốn qua toàn bộ ngành nghề truyền thống.