瀑
[bào]
mưa rào (mưa)
瀑布从高处落下,场面非常壮观。
pù bù cóng gāo chù luò xià, chǎng miàn fēi cháng zhuàng guān.Thác nước đổ xuống từ trên cao, cảnh tượng rất hùng vĩ.
瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。
pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.
巨大的瀑布飞流直下,声如雷鸣。
jù dà de pù bù fēi liú zhí xià, shēng rú léi míng.Thác nước khổng lồ đổ dốc thẳng đứng, vang dội như sấm.