瀑布
[pù bù] [瀑 布]
thác nước
从高处跌落形成的直流水流
这座山谷里有一条非常壮观的瀑布。
zhè zuò shān gǔ lǐ yǒu yì tiáo fēi cháng zhuàng guān de pù bù.Trong thung lũng này có một dòng thác nước rất hùng vĩ.
瀑布从高处落下,场面非常壮观。
pù bù cóng gāo chù luò xià, chǎng miàn fēi cháng zhuàng guān.Thác nước đổ xuống từ trên cao, cảnh tượng rất hùng vĩ.
瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。
pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.
这座人工瀑布非常壮观。
zhè zuò rén gōng pù bù fēi cháng zhuàng guān.Thác nước nhân tạo này rất hùng vĩ.