洛皮塔瀑布[luò pí tǎ pù bù] [洛 皮 塔 瀑 布]Lưu từKhácThác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất MyanmarChữ trong từ洛luòtên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An…皮pída塔tǎchùa tháp瀑bàomưa rào (mưa)布bùvảiTừ cùng chữ:公布gōng bùHSK 3công bố宣布xuān bùHSK 3tuyên bố分布fēn bùHSK 4phân tán发布fā bùHSK 5công bố遍布biàn bùHSK 7phủ khắp (khu vực)颁布bān bùHSK 7ban hành散布sàn bùHSK 8phát tán瀑布pù bùHSK 8thác nước