阵雨
[zhèn yǔ] [阵 雨]
mưa rào
小明,出门前务必带把伞,气象预报说今天有局部阵雨。
xiǎo míng, chū mén qián wù bì dài bǎ sǎn, qì xiàng yù bào shuō jīn tiān yǒu jú bù zhèn yǔ.Tiểu Minh, trước khi ra ngoài nhất định phải mang theo ô, dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa rào rải rác.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一气象台预测今天下午本市局部地区会有阵雨。
qì xiàng tái yù cè jīn tiān xià wǔ běn shì jú bù dì qū huì yǒu zhèn yǔ.Đài khí tượng dự báo chiều nay một số khu vực cục bộ của thành phố sẽ có mưa rào.