骤降
[zhòu jiàng] [骤 降]
rơi nhanh; lao dốc
真的?遇到狂风暴雨或者气温骤降,你都不休息吗?
zhēn de? yù dào kuáng fēng bào yǔ huò zhě qì wēn zhòu jiàng, nǐ dōu bù xiū xi ma?Thật à? Gặp lúc mưa to gió lớn hoặc nhiệt độ giảm đột ngột, bạn cũng không nghỉ sao?
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…冬天气温骤降,水管容易冻结。
dōng tiān qì wēn zhòu jiàng, shuǐ guǎn róng yì dòng jié.Mùa đông nhiệt độ giảm mạnh, đường ống nước dễ bị đóng băng.
即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。
jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁