糟蹋
[zāo tà] [糟 蹋]
1.lãng phí; làm ô uế; lạm dụng
浪费物品或损坏人与事物
农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。
nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.
2.nhục mạ; làm nhục
侮辱;践踏人格尊严
他在公众场合故意说话糟蹋别人的名声。
tā zài gōng zhòng chǎng hé gù yì shuō huà zāo tà bié rén de míng shēng.Anh ta cố tình phát ngôn nhục mạ danh tiếng của người khác trước công chúng.