蹋
[tà]
dẫm lên
剩那么多菜都扔掉太糟蹋了。
shèng nà me duō cài dōu rēng diào tài zāo tà le.Bỏ lại nhiều thức ăn như vậy vứt đi lãng phí quá.
你这样熬夜是在糟蹋自己的身体。
nǐ zhè yàng áo yè shì zài zāo tà zì jǐ de shēn tǐ.Bạn thức khuya như vậy là đang tàn phá sức khỏe của bản thân.
绝不能让恶人糟蹋了善良人的尊严。
jué bù néng ràng è rén zāo tà le shàn liáng rén de zūn yán.Tuyệt đối không thể để kẻ xấu làm nhục phẩm giá của người thiện lương.