动漫
[dòng màn] [动 漫]
hoạt hình và truyện tranh; anime và manga; phim hoạt hình
他擅长为不同性格的动漫角色配音。
tā shàn cháng wèi bù tóng xìng gé de dòng màn jué sè pèi yīn.Anh ấy rất giỏi lồng tiếng cho các nhân vật anime có tính cách khác nhau.
周末的动漫展上有许多同人插画展出。
zhōu mò de dòng màn zhǎn shàng yǒu xǔ duō tóng rén chā huà zhǎn chū.Triển lãm truyện tranh cuối tuần có rất nhiều tranh minh họa đồng nhân được trưng bày.
这部动漫推出了许多受欢迎的周边产品。
zhè bù dòng màn tuī chū le xǔ duō shòu huān yíng de zhōu biān chǎn pǐn.Bộ phim hoạt hình này đã ra mắt nhiều sản phẩm ăn theo rất được yêu thích.