成体
[chéng tǐ] [成 体]
trưởng thành; đã hình thành đầy đủ; phát triển
那我们能不能换成体积更小、更隐蔽的感应装置?
nà wǒ men néng bu néng huàn chéng tǐ jī gèng xiǎo, gèng yǐn bì de gǎn yìng zhuāng zhì?Vậy chúng ta có thể đổi sang thiết bị cảm biến nhỏ hơn, kín đáo hơn không ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性