老成[lǎo chéng] [LÃO 成]Lưu từKháctrưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyệnChữ trong từ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…成chéngthành côngTừ ghép:少年老成shào nián lǎo chéngtuy trẻ nhưng tài giỏi波澜老成bō lán lǎo chénghoành tráng và mạnh mẽ (của câu chuyện)老成持重lǎo chéng chí zhònggià dặn và chín chắnTừ cùng chữ:老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già老师lǎo shīHSK 1giáo viên变成biàn chéngHSK 2thay đổi thành完成wán chéngHSK 2hoàn thành组成zǔ chéngHSK 2hình thành老年lǎo niánHSK 2cao tuổi老是lǎo shiHSK 2luôn luôn老朋友lǎo péng youHSK 2bạn cũ建成jiàn chéngHSK 3xây dựng xongXem thêm (3)Từ cận nghĩa:长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành成熟chéng shúHSK 3trưởng thành成长chéng zhǎngHSK 3trưởng thành成年chéng niánHSK 7trưởng thành成体chéng tǐtrưởng thành成器chéng qìtrưởng thành长成zhǎng chéngtrưởng thành