少年老成[shào nián lǎo chéng] [少 年 LÃO 成]Lưu từKháctuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻChữ trong từ少shǎoít年niánngũ cốc老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…成chéngthành côngTừ cùng chữ:变成biàn chéngHSK 2thay đổi thành完成wán chéngHSK 2hoàn thành少年shào niánHSK 2tuổi thiếu niên少数shǎo shùHSK 2số lượng nhỏ组成zǔ chéngHSK 2hình thành建成jiàn chéngHSK 3xây dựng xong形成xíng chéngHSK 3hình thành造成zào chéngHSK 3gây ra养成yǎng chéngHSK 4bồi dưỡngXem thêm (3)