书橱【書櫥】
[shū chú] [书 橱]
1.tủ sách
存放书籍的橱柜。
他书房里的红木书橱整齐摆满了各类古籍。
tā shū fáng lǐ de hóng mù shū chú zhěng qí bǎi mǎn le gè lèi gǔ jí.Chiếc tủ sách bằng gỗ gụ trong phòng làm việc của ông được xếp ngay ngắn đủ loại sách cổ.
2.kẻ mọt sách, túi sách (người đọc nhiều nhưng không biết vận dụng)
比喻读书多而不会应用的人。
读书要活学活用,千万不能当死板的书橱。
dú shū yào huó xué huó yòng, qiān wàn bù néng dāng sǐ bǎn de shū chú.Đọc sách cần vận dụng linh hoạt, tuyệt đối không thể làm một kẻ mọt sách cứng nhắc.