书法【書法】
[shū fǎ] [书 法]
thư pháp; chữ viết; tài viết chữ
汉字书写的艺术
爷爷每天都在房间里练习书法。
yé ye měi tiān dōu zài fáng jiān lǐ liàn xí shū fǎ.Ông nội mỗi ngày đều luyện tập thư pháp trong phòng.
那他到底喜欢茶文化还是书法呢?
nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。
shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.
他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.