疗法【療法】
[liáo fǎ] [疗 法]
liệu pháp; điều trị
治疗疾病的具体方法。
医生建议他尝试一种新的物理疗法。
yī shēng jiàn yì tā cháng shì yì zhǒng xīn de wù lǐ liáo fǎ.Bác sĩ khuyên anh ấy thử một liệu pháp vật lý mới.
采用标准疗法做阳性对照,样本量必须扩大一倍才能显现差异。
cǎi yòng biāo zhǔn liáo fǎ zuò yáng xìng duì zhào, yàng běn liáng bì xū kuò dà yí bèi cái néng xiǎn xiàn chā yì.Áp dụng liệu pháp tiêu chuẩn làm đối chứng dương, cỡ mẫu bắt buộc phải mở rộng gấp đôi mới thể hiện rõ sự khác biệt.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于这种疾病可以通过常规疗法治愈。
zhè zhǒng jí bìng kě yǐ tōng guò cháng guī liáo fǎ zhì yù.Căn bệnh này có thể chữa khỏi bằng các liệu pháp điều trị thông thường.