图书管理员[tú shū guǎn lǐ yuán] [图 书 管 理 员]Lưu từKhácthủ thưChữ trong từ图túsơ đồ书shūsách管guǎnchăm sóc理lǐđể ý员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất địnhTừ cùng chữ:图书馆tú shū guǎnHSK 1thư viện图片tú piànHSK 2bức tranh人员rén yuánHSK 3nhân viên会员huì yuánHSK 3thành viên图画tú huàHSK 3tranh成员chéng yuánHSK 3thành viên演员yǎn yuánHSK 3diễn viên队员duì yuánHSK 3thành viên đội公务员gōng wù yuánHSK 3công chứcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:图书馆员tú shū guǎn yuánthủ thư