XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

悬【懸】

[xuán]

treo; lơ lửng; lo lắng

挂;牵挂;挂出公布。

灯笼悬在屋檐上。

dēng long xuán zài wū yán shàng.

Đèn lồng treo trên mái hiên.

nguy hiểm; mong manh; khó lường

危险;没有着落或没有把握。

刚才车速太快差点翻车,实在太悬了。

gāng cái chē sù tài kuài chà diǎn fān chē, shí zài tài xuán le.

Vừa rồi xe chạy nhanh quá suýt lật, thật là quá nguy hiểm.

行吧,那就听你的,我姑且试一次,不过心里还是有点悬。

xíng ba, nà jiù tīng nǐ de, wǒ gū qiě shì yí cì, bú guò xīn lǐ hái shì yǒu diǎn xuán.

Được thôi, vậy nghe cậu, mình tạm thời thử một lần, nhưng trong lòng vẫn hơi bất an.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

这部小说情节曲折,悬念迭起。

zhè bù xiǎo shuō qíng jié qū zhé, xuán niàn dié qǐ.

Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, hồi hộp dồn dập.

薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。

xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.

Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎