瞧
[qiáo]
nhìn; xem; khám (bác sĩ)
用眼睛看;口语常说
你瞧,外面的雪下得多大啊!
nǐ qiáo, wài miàn de xuě xià de duō dà a!Bạn nhìn kìa, tuyết bên ngoài rơi lớn quá!
瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!
qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一