一模一样【一模一樣】
[yī mú yī yàng] [一 模 一 样]
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yī mó yī yàng]
形容完全相同,毫无差别。
这对双胞胎长得一模一样,外人很难分辨。
zhè duì shuāng bāo tāi cháng de yì mú yí yàng, wài rén hěn nán fēn biàn.Cặp song sinh này trông giống hệt nhau, người ngoài rất khó phân biệt.
天呐,他们这套核心算法的逻辑跟我们几乎一模一样。
tiān nà, tā men zhè tào hé xīn suàn fǎ de luó jí gēn wǒ men jī hū yì mú yí yàng.Trời ơi, logic bộ thuật toán cốt lõi này của họ gần như y hệt của chúng ta.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…是的,那段画面是用我以前的演讲合成的,声音也一模一样。
shì de, nà duàn huà miàn shì yòng wǒ yǐ qián de yǎn jiǎng hé chéng de, shēng yīn yě yì mú yí yàng.Đúng vậy, đoạn hình ảnh đó được tổng hợp từ bài phát biểu trước đây của em, giọng nói cũng giống hệt.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不这孩子脾气倔,跟老汉年轻时一模一样。
zhè hái zi pí qì juè, gēn lǎo hàn nián qīng shí yì mú yí yàng.Đứa bé này tính tình bướng bỉnh, giống hệt bố nó hồi trẻ.