截然不同
[jié rán bù tóng] [截 然 BẤT 同]
hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
界限分明,完全不同。
他们两人对这件事的看法截然不同,争论了很久也没有达成共识。
tā men liǎng rén duì zhè jiàn shì de kàn fǎ jié rán bù tóng, zhēng lùn le hěn jiǔ yě méi yǒu dá chéng gòng shí.Quan điểm của hai người về việc này hoàn toàn khác biệt, tranh luận mãi vẫn không đạt được sự đồng thuận.
生活环境截然不同,两代人对劳动价值产生分歧也是难免的。
shēng huó huán jìng jié rán bù tóng, liǎng dài rén duì láo dòng jià zhí chǎn shēng fēn qí yě shì nán miǎn de.Môi trường sống hoàn toàn khác nhau, hai thế hệ nảy sinh bất đồng về giá trị lao động cũng là khó tránh khỏi.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免其实两代人的想法截然不同很正常,老一辈注重稳定,年轻人更看重效率与创新。
qí shí liǎng dài rén de xiǎng fǎ jié rán bù tóng hěn zhèng cháng, lǎo yí bèi zhù zhòng wěn dìng, nián qīng rén gèng kàn zhòng xiào lǜ yǔ chuàng xīn.Thực ra suy nghĩ của hai thế hệ hoàn toàn khác nhau là rất bình thường, thế hệ trước coi trọng ổn định, người trẻ lại xem trọng hiệu suất và đổi mới.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc两种截然不同的情绪在他心中交替出现。
liǎng zhǒng jié rán bù tóng de qíng xù zài tā xīn zhōng jiāo tì chū xiàn.Hai cảm xúc hoàn toàn trái ngược luân phiên xuất hiện trong lòng anh ấy.