朦胧【朦朧】
[méng lóng] [朦 胧]
(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng
月光微弱或景物模糊不清。
晨雾尚未散去,远处的山峦在微光中显得格外朦胧。
chén wù shàng wèi sàn qù, yuǎn chù de shān luán zài wēi guāng zhōng xiǎn de gé wài méng lóng.Sương sớm chưa tan, những rặng núi xa xa trông đặc biệt mờ ảo trong ánh sáng lờ mờ.
Mơ màng; chập chờn ngủ
处于将睡或初醒的状态。
他神情疲惫,靠在沙发上朦胧睡去。
tā shén qíng pí bèi, kào zài shā fā shàng méng lóng shuì qù.Anh ấy vẻ mặt mệt mỏi, tựa vào sô pha rồi chập chờn ngủ thiếp đi.