盲目
[máng mù] [盲 目]
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
缺乏认识或没有明确目标
投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。
tóu zī lǐ cái qiè jì máng mù gēn fēng, bì xū zuò hǎo quán miàn de fēng xiǎn píng gū.Đầu tư quản lý tài chính tuyệt đối tránh mù quáng chạy theo phong trào, cần đánh giá rủi ro toàn diện.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…我们不能盲目迷信古老的方法。
wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.
吸引投资固然重要,但不能盲目追求速度。
xī yǐn tóu zī gù rán zhòng yào, dàn bù néng máng mù zhuī qiú sù dù.Thu hút đầu tư quả thật quan trọng, nhưng không thể mù quáng theo đuổi tốc độ.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…