盲
[máng]
mù
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…我们不能盲目迷信古老的方法。
wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.
天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。
tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện