文盲
[wén máng] [VĂN 盲]
1.mù chữ
不识字并且没有阅读书写能力的人
乡村里还有不少文盲,需要教育帮助。
xiāng cūn lǐ hái yǒu bù shǎo wén máng, xū yào jiào yù bāng zhù.Ở nông thôn vẫn còn nhiều người mù chữ, cần hỗ trợ giáo dục.
2.người mù tịt về một lĩnh vực
比喻对某一学科或技术毫无常识的人
在这个数字时代,不会用手机就像个文盲。
zài zhè ge shù zì shí dài, bú huì yòng shǒu jī jiù xiàng gè wén máng.Trong thời đại số này, không biết dùng điện thoại di động chẳng khác nào kẻ mù công nghệ.
我们要扫除一切文盲和落后观念。
wǒ men yào sǎo chú yí qiè wén máng hé luò hòu guān niàn.Chúng ta cần xóa bỏ nạn mù chữ và những quan niệm lạc hậu.