文学
[wén xué] [VĂN HỌC]
văn học; lượng từ: 种 (zhǒng)
以语言文字为媒介的艺术创作
他在大学学习文学。
tā zài dà xué xué xí wén xué.Anh ấy học văn học ở trường đại học.
种
我想给同学们建个中文学习小组。
wǒ xiǎng gěi tóng xué men jiàn gè zhōng wén xué xí xiǎo zǔ.Em muốn lập một nhóm học tiếng Trung cho các bạn cùng lớp.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung这位作家在当代文学界很有名。
zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.
我明白了。这让我想到了文学上的“互见法”,对吧?
wǒ míng bái le. zhè ràng wǒ xiǎng dào le wén xué shàng de“ hù jiàn fǎ”, duì ba?Em hiểu rồi. Điều này làm em nghĩ đến "hỗ kiến pháp" trong văn học, đúng không ạ?
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……