文学史
[wén xué shǐ] [VĂN HỌC 史]
lịch sử văn học
他大学时期专攻中国古代文学史。
tā dà xué shí qī zhuān gōng zhōng guó gǔ dài wén xué shǐ.Thời đại học anh ấy chuyên nghiên cứu sâu về lịch sử văn học cổ đại Trung Quốc.
他在中国现代文学史上很有地位。
tā zài zhōng guó xiàn dài wén xué shǐ shàng hěn yǒu dì wèi.Ông ấy có vị thế rất lớn trong lịch sử văn học hiện đại Trung Quốc.
他的研究方向侧重于古代文学史。
tā de yán jiū fāng xiàng cè zhòng yú gǔ dài wén xué shǐ.Hướng nghiên cứu của anh ấy nghiêng về lịch sử văn học cổ đại.