XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

文章

[wén zhāng] [VĂN 章]

1.bài viết; bài luận; tác phẩm văn học

独立成篇的书面作品。

这篇文章写得很好。

zhè piān wén zhāng xiě de hěn hǎo.

Bài viết này viết rất hay.

2.Ẩn ý; hàm ý ngầm; toan tính

比喻暗含的意思或隐情。

他的话里其实另有文章。

tā de huà lǐ qí shí lìng yǒu wén zhāng.

Lời nói của anh ấy thực ra còn có ẩn ý khác.

篇、段、页

写作呢?留学也常常要写文章。

xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.

Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

这篇文章带有明显的个人感情。

zhè piān wén zhāng dài yǒu míng xiǎn de gè rén gǎn qíng.

Bài viết này mang theo cảm xúc cá nhân rõ rệt.

那我们写文章时要注意什么呢?

nà wǒ men xiě wén zhāng shí yào zhù yì shén me ne?

Vậy khi chúng em viết bài cần chú ý điều gì ạ?

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于