语气【語氣】
[yǔ qì] [语 气]
giọng điệu; cách nói; ngữ khí
说话时的口气或表达的态度。
王老师讲课时的语气十分温和,深受学员喜爱。
wáng lǎo shī jiǎng kè shí de yǔ qì shí fēn wēn hé, shēn shòu xué yuán xǐ ài.Giọng điệu khi giảng bài của thầy Vương rất ôn hòa, được học viên vô cùng yêu mến.
个
今天我本来想解释,但说话太直接,语气有点重,他更生气了。
jīn tiān wǒ běn lái xiǎng jiě shì, dàn shuō huà tài zhí jiē, yǔ qì yǒu diǎn zhòng, tā gèng shēng qì le.Hôm nay vốn dĩ em muốn giải thích, nhưng nói quá thẳng, giọng điệu hơi nặng, cậu ấy càng giận hơn.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn他用调侃的语气向同事开玩笑。
tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.
非常好。理解了“其”的推测语气,就能看出楚简本的思想比传世本更委婉。
fēi cháng hǎo. lǐ jiě le“ qí” de tuī cè yǔ qì, jiù néng kàn chū chǔ jiǎn běn de sī xiǎng bǐ chuán shì běn gèng wěi wǎn.Rất tốt. Hiểu được ngữ khí suy đoán của chữ "kỳ", thì có thể nhìn ra tư tưởng của bản Sở giản so với bản truyền thế uyển chuyển hơn.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其