双盲
[shuāng máng] [双 盲]
thí nghiệm khoa học mù đôi
那么单靠形式上的双盲,确实未必能保障真正的学术公正。
nà me dān kào xíng shì shàng de shuāng máng, què shí wèi bì néng bǎo zhàng zhēn zhèng de xué shù gōng zhèng.Vậy thì chỉ dựa vào ẩn danh kép trên hình thức, quả thực chưa chắc có thể bảo đảm sự công bằng học thuật thực sự.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必王老师,我认为双盲评审依然是保护年轻学者最坚固的防线。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi shuāng máng píng shěn yī rán shì bǎo hù nián qīng xué zhě zuì jiān gù de fáng xiàn.Thầy Vương, em cho rằng bình duyệt ẩn danh kép vẫn là tuyến phòng thủ kiên cố nhất để bảo vệ học giả trẻ.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必对,不仅要双盲评审,还要重点审查研究的核心代码及原始数据。
duì, bù jǐn yào shuāng máng píng shěn, hái yào zhòng diǎn shěn chá yán jiū de hé xīn dài mǎ jí yuán shǐ shù jù.Đúng, không chỉ phải bình duyệt mù đôi, mà còn cần trọng điểm kiểm tra mã nguồn cốt lõi và dữ liệu gốc của nghiên cứu.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật